Bảng Giá Vàng Hôm Nay Cập Nhật Ngày 01-03-2024

Đơn vị: đồng/chỉ Mua Bán
DOJI HN 7,745,000 20k 7,945,000 20k
DOJI SG 7,745,000 20k 7,945,000 20k
Nữ trang 24K 99% 6,275,700 6,425,700
Nữ trang 24K 99,99% 6,400,000 6,490,000
PNJ HN 0 6,410,000 20k
PNJ TP.HCM 6,410,000 20k 6,530,000 20k
SJC Biên Hòa 7,750,000 7,950,000
SJC Cà Mau 7,750,000 7,952,000
SJC Hà Nội 7,750,000 7,952,000
SJC Huế 7,747,000 7,952,000
SJC Miền Tây 7,750,000 7,950,000
SJC Nha Trang 7,750,000 7,952,000
SJC Quãng Ngãi 7,750,000 7,950,000
SJC Đà Nẵng 7,750,000 7,952,000
TPHCM 10K 2,521,600 2,721,600
TPHCM 14K 3,599,000 3,799,000
TPHCM 18K 4,683,000 4,883,000
TPHCM SJC 1C 2C 5C 6,410,000 6,530,000
VIETINBANK GOLD 7,750,000 20k 7,952,000 20k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Tỷ giá Vàng/USD Online

Tỷ giá Ngoại Tệ

Đơn vị VND Mua Bán
USD 24,450.00 24,820.00
THB 606.38 699.59
SGD 17,873.20 18,633.80
SEK 0.00 2,437.64
RUB 0.00 283.67
NOK 0.00 2,378.69
MYR 0.00 5,234.02
KWD 0.00 83,137.50
KRW 15.97 19.36
JPY 159.58 168.91
INR 0.00 308.41
HKD 3,069.25 3,199.87
GBP 30,411.50 31,705.70
EUR 26,018.60 27,446.60
DKK 0.00 3,651.91
CHF 27,352.10 28,516.10
CAD 17,699.40 18,452.60
AUD 15,640.50 16,306.10

Giá vàng thế giới trực tiếp

GIAVANG.ASIA CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ

Đăng ký ngay thông tin
để được nhận thông tin mới nhất