Bảng Giá Vàng Hôm Nay Cập Nhật Ngày 20-10-2021

Đơn vị: đồng/chỉ Mua Bán
DOJI HN 5,715,000 5,790,000
DOJI SG 5,715,000 5,790,000
MARITIME BANK 5,690,000 5,820,000
Nữ trang 24K 99% 4,954,300 5k 5,074,300 5k
Nữ trang 24K 99,99% 5,045,000 5k 5,125,000 5k
Phú Qúy SJC 5,745,000 5,795,000
SJC Biên Hòa 5,725,000 5k 5,795,000 5k
SJC Bình Phước 5,723,000 5k 5,797,000 5k
SJC Cà Mau 5,725,000 5k 5,797,000 5k
SJC Hà Nội 5,725,000 5k 5,797,000 5k
SJC Huế 5,722,000 5k 5,798,000 5k
SJC Long Xuyên 5,727,000 5k 5,800,000 5k
SJC Miền Tây 5,725,000 5k 5,795,000 5k
SJC Nha Trang 5,725,000 5k 5,797,000 5k
SJC Quãng Ngãi 5,725,000 5k 5,795,000 5k
SJC TP HCM 5,725,000 5k 5,795,000 5k
SJC Đà Nẵng 5,725,000 5k 5,797,000 5k
TPHCM 10K 1,952,300 2k 2,152,300 2k
TPHCM 14K 2,803,200 3k 3,003,200 3k
TPHCM 18K 3,659,100 4k 3,859,100 4k
TPHCM SJC 1C 2C 5C 5,085,000 5k 5,155,000 5k
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 5,085,000 5k 5,165,000 5k
VIETINBANK GOLD 5,725,000 5,797,000
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
TÍNH LÃI LỖ MUA BÁN VÀNG
Chọn loại vàng đầu tư:
Ngày mua:
Số lượng mua (chỉ)
Ngày bán:
Email (nhận tin mới):

Tỷ giá Vàng/USD Online

Giá vàng thế giới trực tiếp

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

GIAVANG.ASIA CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ

Đăng ký ngay thông tin
để được nhận thông tin mới nhất