Bảng giá cập nhật mới nhất ngày 26-02-2021

Đơn vị: đồng/chỉMuaBán
DOJI HN 5,580,000 20k 5,630,000 20k
DOJI SG 5,575,000 30k 5,625,000 20k
EXIMBANK 6 0k 6 0k
MARITIME BANK 5,550,000 15k 5,665,000 20k
Nữ trang 24K 99% 5,236,600 35k 5,336,600 35k
Nữ trang 24K 99,99% 5,320,000 35k 5,390,000 35k
Phú Qúy SJC 5,590,000 20k 5,630,000 15k
SJC Biên Hòa 5,595,000 10k 5,635,000 10k
SJC Bình Phước 5,593,000 10k 5,637,000 10k
SJC Cà Mau 5,595,000 10k 5,637,000 10k
SJC Hà Nội 5,595,000 10k 5,637,000 10k
SJC Huế 5,592,000 10k 5,638,000 10k
SJC Long Xuyên 5,597,000 10k 5,640,000 10k
SJC Miền Tây 5,595,000 10k 5,635,000 10k
SJC Nha Trang 5,595,000 10k 5,637,000 10k
SJC Quãng Ngãi 5,595,000 10k 5,635,000 10k
SJC TP HCM 5,595,000 10k 5,635,000 10k
SJC Đà Nẵng 5,595,000 10k 5,637,000 10k
TPHCM 10K 2,062,900 15k 2,262,900 15k
TPHCM 14K 2,957,700 20k 3,157,700 20k
TPHCM 18K 3,857,900 26k 4,057,900 26k
TPHCM SJC 1C 2C 5C 5,350,000 45k 5,410,000 35k
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 5,350,000 45k 5,420,000 35k
Vàng TG ($) 1,766.90 13.10 1,767.40 13.10
VIETINBANK GOLD 5,580,000 25k 5,622,000 30k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
TÍNH LÃI LỖ MUA BÁN VÀNG
Chọn loại vàng đầu tư:
Ngày mua:
Số lượng mua (chỉ)
Ngày bán:
Email (nhận tin mới):

Tỷ giá Vàng/USD Online

Giá vàng thế giới trực tiếp

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

GIAVANG.ASIA CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ

Đăng ký ngay thông tin

để được nhận thông tin mới nhất