Bảng Giá Vàng Hôm Nay Cập Nhật Ngày 09-12-2021

Đơn vị: đồng/chỉ Mua Bán
DOJI HN 6,040,000 20k 6,105,000 15k
DOJI SG 6,030,000 25k 6,110,000 25k
MARITIME BANK 6,010,000 20k 6,160,000 10k
Nữ trang 24K 99% 5,048,400 5,158,400
Nữ trang 24K 99,99% 5,140,000 5,210,000
Phú Qúy SJC 6,050,000 15k 6,100,000 15k
PNJ HN 5,160,000 10k 5,240,000 10k
PNJ TP.HCM 5,160,000 10k 5,240,000 10k
SJC Biên Hòa 6,040,000 6,110,000
SJC Bình Phước 6,038,000 6,112,000
SJC Cà Mau 6,040,000 6,112,000
SJC Hà Nội 6,040,000 6,112,000
SJC Huế 6,037,000 6,113,000
SJC Long Xuyên 6,042,000 6,115,000
SJC Miền Tây 6,040,000 6,110,000
SJC Nha Trang 6,040,000 6,112,000
SJC Quãng Ngãi 6,040,000 6,110,000
SJC TP HCM 6,040,000 6,110,000
SJC Đà Nẵng 6,040,000 6,112,000
TPHCM 10K 1,987,800 2,187,800
TPHCM 14K 2,852,700 3,052,700
TPHCM 18K 3,722,900 3,922,900
TPHCM SJC 1C 2C 5C 5,170,000 5,240,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 5,170,000 5,250,000
VIETINBANK GOLD 6,040,000 30k 6,112,000 30k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
TÍNH LÃI LỖ MUA BÁN VÀNG
Chọn loại vàng đầu tư:
Ngày mua:
Số lượng mua (chỉ)
Ngày bán:
Email (nhận tin mới):

Tỷ giá Vàng/USD Online

Giá vàng thế giới trực tiếp

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

GIAVANG.ASIA CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ

Đăng ký ngay thông tin
để được nhận thông tin mới nhất