Bảng giá cập nhật mới nhất ngày 03-12-2020

Đơn vị: đồng/chỉMuaBán
BẢO TÍN MINH CHÂU 5,481,000 31k 5,535,000 31k
DOJI HN 5,465,000 25k 5,550,000 40k
DOJI SG 5,470,000 30k 5,545,000 35k
EXIMBANK 5 0k 6 0k
Nữ trang 24K 99% 5,221,800 20k 5,321,800 20k
Nữ trang 24K 99,99% 5,295,000 20k 5,375,000 20k
Phú Qúy SJC 5,480,000 35k 5,540,000 35k
SJC Biên Hòa 5,485,000 40k 5,550,000 40k
SJC Bình Phước 5,483,000 40k 5,552,000 40k
SJC Cà Mau 5,485,000 40k 5,552,000 40k
SJC Hà Nội 5,485,000 40k 5,552,000 40k
SJC Huế 5,482,000 40k 5,553,000 40k
SJC Long Xuyên 5,487,000 40k 5,555,000 40k
SJC Miền Tây 5,485,000 40k 5,550,000 40k
SJC Nha Trang 5,484,000 40k 5,552,000 40k
SJC Quãng Ngãi 5,485,000 40k 5,550,000 40k
SJC TP HCM 5,485,000 40k 5,550,000 40k
SJC Đà Nẵng 5,485,000 40k 5,552,000 40k
TPHCM 10K 2,056,600 8k 2,256,600 8k
TPHCM 14K 2,948,900 12k 3,148,900 12k
TPHCM 18K 3,846,700 15k 4,046,700 15k
TPHCM SJC 1C 2C 5C 5,335,000 20k 5,395,000 20k
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 5,335,000 20k 5,405,000 20k
Vàng TG ($) 1,827.50 1.20 1,828.00 1.20
VIETINBANK GOLD 5,480,000 65k 5,552,000 70k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
TÍNH LÃI LỖ MUA BÁN VÀNG
Chọn loại vàng đầu tư:
Ngày mua:
Số lượng mua (chỉ)
Ngày bán:
Email (nhận tin mới):

Tỷ giá Vàng/USD Online

Giá vàng thế giới trực tiếp

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

GIAVANG.ASIA CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ

Đăng ký ngay thông tin

để được nhận thông tin mới nhất