Bảng Giá Vàng Hôm Nay Cập Nhật Ngày 05-12-2022

Đơn vị: đồng/chỉ Mua Bán
Nữ trang 24K 99% 5,201,700 5k 5,331,700 5k
Nữ trang 24K 99,99% 5,305,000 5k 5,385,000 5k
SJC Biên Hòa 6,635,000 20k 6,715,000 20k
SJC Bình Phước 6,633,000 20k 6,717,000 20k
SJC Cà Mau 6,635,000 20k 6,717,000 20k
SJC Hà Nội 6,635,000 20k 6,717,000 20k
SJC Huế 6,632,000 20k 6,718,000 20k
SJC Long Xuyên 6,637,000 20k 6,720,000 20k
SJC Miền Tây 6,635,000 20k 6,715,000 20k
SJC Nha Trang 6,635,000 20k 6,717,000 20k
SJC Quãng Ngãi 6,635,000 20k 6,715,000 20k
SJC TP HCM 6,635,000 20k 6,715,000 20k
SJC Đà Nẵng 6,635,000 20k 6,717,000 20k
TPHCM 10K 2,060,800 2k 2,260,800 2k
TPHCM 14K 2,954,800 3k 3,154,800 3k
TPHCM 18K 3,854,200 4k 4,054,200 4k
TPHCM SJC 1C 2C 5C 5,325,000 5k 5,425,000 5k
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 5,325,000 5k 5,435,000 5k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Tỷ giá Vàng/USD Online

Tỷ giá Ngoại Tệ

Đơn vị VND Mua Bán

Giá vàng thế giới trực tiếp

GIAVANG.ASIA CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ

Đăng ký ngay thông tin
để được nhận thông tin mới nhất