Bảng Giá Vàng Hôm Nay Cập Nhật Ngày 06-10-2022

Đơn vị: đồng/chỉ Mua Bán
DOJI HN 6,550,000 10k 6,640,000
DOJI SG 6,550,000 20k 6,645,000 5k
Nữ trang 24K 99% 5,117,500 5,247,500
Nữ trang 24K 99,99% 5,220,000 5,300,000
Phú Qúy SJC 6,540,000 5k 6,640,000
PNJ HN 0 5,220,000 10k
PNJ TP.HCM 5,220,000 10k 5,330,000 10k
SJC Biên Hòa 6,540,000 6,640,000
SJC Bình Phước 6,538,000 6,642,000
SJC Cà Mau 6,540,000 6,642,000
SJC Hà Nội 6,540,000 6,642,000
SJC Huế 6,537,000 6,643,000
SJC Long Xuyên 6,542,000 6,645,000
SJC Miền Tây 6,540,000 6,640,000
SJC Nha Trang 6,540,000 6,642,000
SJC Quãng Ngãi 6,540,000 6,640,000
SJC TP HCM 6,540,000 6,640,000
SJC Đà Nẵng 6,540,000 6,642,000
TPHCM 10K 2,025,300 2,225,300
TPHCM 14K 2,905,200 3,105,200
TPHCM 18K 3,790,400 3,990,400
TPHCM SJC 1C 2C 5C 5,240,000 5,340,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 5,240,000 5,350,000
VIETINBANK GOLD 6,560,000 20k 6,662,000 20k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Tỷ giá Vàng/USD Online

Tỷ giá Ngoại Tệ

Đơn vị VND Mua Bán
USD 23,710.00 24,020.00
THB 562.66 649.19
SGD 16,346.40 17,042.90
SEK 0.00 2,243.13
RUB 0.00 476.57
NOK 0.00 2,327.30
MYR 0.00 5,206.26
KWD 0.00 80,048.00
KRW 14.52 17.70
JPY 161.09 170.54
INR 0.00 304.15
HKD 2,964.74 3,091.07
GBP 26,582.60 27,715.30
EUR 23,178.70 24,475.80
DKK 0.00 3,260.16
CHF 23,744.80 24,756.60
CAD 17,192.90 17,925.50
AUD 15,084.00 15,726.80

Giá vàng thế giới trực tiếp

GIAVANG.ASIA CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ

Đăng ký ngay thông tin
để được nhận thông tin mới nhất