Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu tăng hay giảm

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu cập nhật mới nhất về giá vàng trong nước, giá vàng thế giới có biểu đồ 30 ngày.

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu tăng hay giảm

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu tăng hay giảm

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu với Nữ trang 24K 99,99% và 30 ngày qua của giá vàng Nữ trang 24K 99,99%

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

Ngày Mua Bán
16-04-2021 5,140,000 35k 5,210,000 35k
15-04-2021 5,105,000 8k 5,175,000 8k
14-04-2021 5,097,000 37k 5,167,000 37k
13-04-2021 5,060,000 5k 5,130,000 5k
12-04-2021 5,055,000 20k 5,125,000 20k
11-04-2021 5,035,000 5,105,000
10-04-2021 5,035,000 5k 5,105,000 5k
09-04-2021 5,040,000 15k 5,110,000 15k
08-04-2021 5,025,000 13k 5,095,000 13k
07-04-2021 5,012,000 12k 5,082,000 12k
06-04-2021 5,000,000 10k 5,070,000 10k
05-04-2021 4,990,000 2k 5,060,000 2k
04-04-2021 4,992,000 5,062,000
03-04-2021 4,992,000 2k 5,062,000 2k
02-04-2021 4,990,000 55k 5,060,000 55k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
 

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu với Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ và 30 ngày qua của giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

Ngày Mua Bán
16-04-2021 5,180,000 35k 5,250,000 35k
15-04-2021 5,145,000 8k 5,215,000 8k
14-04-2021 5,137,000 37k 5,207,000 37k
13-04-2021 5,100,000 5k 5,170,000 5k
12-04-2021 5,095,000 20k 5,165,000 20k
11-04-2021 5,075,000 5,145,000
10-04-2021 5,075,000 5k 5,145,000 5k
09-04-2021 5,080,000 15k 5,150,000 15k
08-04-2021 5,065,000 13k 5,135,000 13k
07-04-2021 5,052,000 12k 5,122,000 12k
06-04-2021 5,040,000 10k 5,110,000 10k
05-04-2021 5,030,000 2k 5,100,000 2k
04-04-2021 5,032,000 5,102,000
03-04-2021 5,032,000 2k 5,102,000 2k
02-04-2021 5,030,000 55k 5,100,000 55k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
 
Bảng giá vàng hôm nay các ngân hàng.

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu với giá vàng EXIMBANK và 30 ngày qua của giá vàng EXIMBANK

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

Ngày Mua Bán
19-04-2021 5,625,000 5,625k 5,675,000 5,675k
18-04-2021 6 0k 6 0k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
 

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu với giá vàng MARITIME BANK và 30 ngày qua của giá vàng MARITIME BANK

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

Ngày Mua Bán
19-04-2021 5,500,000 30k 5,610,000 35k
18-04-2021 5,470,000 5,575,000
17-04-2021 5,470,000 5,575,000
16-04-2021 5,470,000 25k 5,575,000 20k
15-04-2021 5,445,000 15k 5,555,000 15k
14-04-2021 5,460,000 25k 5,570,000 25k
13-04-2021 5,435,000 5k 5,545,000 5k
12-04-2021 5,440,000 30k 5,550,000 30k
11-04-2021 5,470,000 5,580,000
10-04-2021 5,470,000 5,580,000
09-04-2021 5,470,000 20k 5,580,000 20k
08-04-2021 5,450,000 5,560,000
07-04-2021 5,450,000 5,560,000
06-04-2021 5,450,000 5k 5,560,000 5k
05-04-2021 5,455,000 30k 5,565,000 30k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
 

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu với giá vàng VIETINBANK GOLD và 30 ngày qua của giá vàng VIETINBANK GOLD

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

Ngày Mua Bán
19-04-2021 5,563,000 55k 5,600,000 53k
18-04-2021 5,508,000 5,547,000
17-04-2021 5,508,000 5,547,000
16-04-2021 5,508,000 15k 5,547,000 15k
15-04-2021 5,493,000 3k 5,532,000
14-04-2021 5,490,000 10k 5,532,000 10k
13-04-2021 5,480,000 5k 5,522,000 5k
12-04-2021 5,485,000 5,527,000
11-04-2021 5,485,000 5,527,000
10-04-2021 5,485,000 5,527,000
09-04-2021 5,485,000 5,527,000
08-04-2021 5,485,000 5,527,000
07-04-2021 5,485,000 5,527,000
06-04-2021 5,485,000 15k 5,527,000 15k
05-04-2021 5,470,000 20k 5,512,000 20k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Những loại vàng khác, cách tính tuổi của vàng?

Ngoài vàng 24k thì còn có loại vàng tây là hợp kim giữa vàng và một số kim loại màu khác. Tùy theo hàm lượng vàng mà sẽ chia ra nhiều loại vàng khác nhau như: Vàng 9K, Vàng 10K, Vàng 14K, Vàng 18K.

Cách tính hàm lượng vàng: Lấy số K chia cho 24, sẽ ra hàm lượng vàng và đó cũng là tuổi vàng.

Ví dụ: Vàng 18K => Hàm lượng vàng là 18/24=0.75 => Tuổi vàng là 7,5 (vàng 7 tuổi rưỡi).

Bảng sau sẽ cho bạn hiểu rõ hơn về hàm lượng của các loại vàng tây:

Dấu hiệu Karat Hàm lượng vàng (%)
18K 75
14K 58,33
10K 41,67
9K 37,5

Tại Việt Nam, vàng 9999 thường dùng trong làm trang sức hoặc dạng miếng có thể lưu giữ, còn vàng tây vì vàng này có thể được chế tác theo hình dáng, màu sắc mà bạn mong muốn.

Hướng dẫn xem Giá vàng 9999 và mua vàng 9999 uy tín

Vàng có giá trị rất lớn, nên khi đi mua vàng tây bạn cũng cần phải hiểu rõ những vấn đề như sau:

– Đầu tiên: Hiểu rõ về tuổi vàng. Tuổi vàng được quy định như sau: Vàng 9999 thường được gọi là vàng 4 số 9. Các người bán vàng không uy tín thường lợi dụng sự thiếu hiểu biết của người mua để đánh lừa. Trong đó, họ sẽ nói rằng vàng 18K là vàng 7 tuổi và đưa cho bạn loại vàng 70% nhưng thực tế, vàng 18K phải đủ 75%.

– Thứ hai: Lựa chọn địa điểm uy tín để mua vàng. Mức giá vàng trên thị trường đều được niêm yết rõ ràng nên sẽ không có trường hợp giá vàng đột nhiên thấp hơn hay cao hơn ở bất kỳ cửa hàng nào. Bạn nên đến những địa điểm uy tín, tên tuổi như PNJ, Doji, SJC hay Phú Quý để đảm bảo chất lượng vàng mình mua.

Đối với vàng tây, cách thức sử dụng và bảo quản cũng đơn giản. Nếu bạn sử dụng một thời gian thấy vàng bị ngả màu thì có thể tự vệ sinh ở nhà theo cách thức dùng 10 phần nước với 1 phần dung dịch xà phòng rồi thả vàng vào, vàng sẽ sáng hơn. Nhưng tốt nhất vẫn nên ra tiệm vàng để đánh bóng mới. Bạn cũng nên nhớ, quá trình này sẽ làm hao mòn vàng, khoảng 0,3%.

Giá vàng thế giới trực tuyến.

Bảng cập nhật giá vàng thế giới trực tiếp ( sau 5 phút tự động)

Thời gian đang chạy:
GiờGiá
 
4/5 (6 Reviews)
TÍNH LÃI LỖ MUA BÁN VÀNG
Chọn loại vàng đầu tư:
Ngày mua:
Số lượng mua (chỉ)
Ngày bán:
Email (nhận tin mới):

Đăng ký ngay thông tin

để được nhận thông tin mới nhất