Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ tăng hay giảm ?

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ tăng hay giảm giá vàng trong nước, giá vàng thế giới có biểu đồ 30 ngày.

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ tăng hay giảm

Giá vàng 9999 1 chỉ hôm nay bao nhiêu tăng hay giảm

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ tăng hay giảm với giá vàng 24K và 30 ngày qua của giá vàng Nữ trang 24K 99%

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

NgàyMuaBán
23-10-20205,221,800 10k5,321,800 10k
22-10-20205,231,700 5k5,331,700 5k
21-10-20205,226,700 13k5,326,700 13k
20-10-20205,213,900 2k5,313,900 8k
19-10-20205,211,800 18k5,321,800 18k
18-10-20205,194,0005,304,000
17-10-20205,194,000 13k5,304,000 13k
16-10-20205,206,800 25k5,316,800 25k
15-10-20205,182,100 7k5,292,100 7k
14-10-20205,189,000 33k5,299,000 33k
13-10-20205,221,700 15k5,331,700 15k
12-10-20205,206,800 10k5,316,800 10k
11-10-20205,196,9005,306,900
10-10-20205,196,900 15k5,306,900 15k
09-10-20205,182,100 20k5,292,100 20k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Giá vàng 9999 1 chỉ hôm nay bao nhiêu với vàng nữ trang 99,99% và 30 ngày qua của giá vàng nữ trang 99,99%

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

NgàyMuaBán
23-10-20205,305,000 10k5,375,000 10k
22-10-20205,315,000 5k5,385,000 5k
21-10-20205,310,000 18k5,380,000 13k
20-10-20205,292,000 8k5,367,000 8k
19-10-20205,300,000 18k5,375,000 18k
18-10-20205,282,0005,357,000
17-10-20205,282,000 13k5,357,000 13k
16-10-20205,295,000 25k5,370,000 25k
15-10-20205,270,000 7k5,345,000 7k
14-10-20205,277,000 33k5,352,000 33k
13-10-20205,310,000 10k5,385,000 15k
12-10-20205,300,000 10k5,370,000 10k
11-10-20205,290,0005,360,000
10-10-20205,290,000 15k5,360,000 15k
09-10-20205,275,000 20k5,345,000 20k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
 
Bảng giá vàng hôm nay các ngân hàng.

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ tăng hay giảm với giá vàng EXIMBANK và 30 ngày qua của giá vàng EXIMBANK

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

NgàyMuaBán
23-10-20205,590,000 10k5,620,000 10k
22-10-20205,600,0005,630,000
21-10-20205,600,000 10k5,630,000 10k
20-10-20205,590,0005,620,000
19-10-20205,590,000 5k5,620,000 5k
18-10-20205,585,0005,615,000
17-10-20205,585,0005,615,000
16-10-20205,585,000 10k5,615,000 10k
15-10-20205,575,000 10k5,605,000 10k
14-10-20205,585,000 25k5,615,000 25k
13-10-20205,610,000 5,610k5,640,000 5,640k
08-10-20205,560,000 20k5,595,000 20k
07-10-20205,580,0005,615,000
06-10-20205,580,0005,615,000
05-10-20205,580,000 20k5,615,000 20k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
 

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ tăng hay giảm với giá vàng MARITIME BANK và 30 ngày qua của giá vàng MARITIME BANK

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

NgàyMuaBán
23-10-20205,540,000 20k5,660,000 20k
22-10-20205,560,000 10k5,680,000 20k
21-10-20205,550,000 15k5,660,000 10k
20-10-20205,535,0005,650,000
19-10-20205,535,0005,650,000
18-10-20205,535,0005,650,000
17-10-20205,535,000 10k5,650,000 10k
16-10-20205,545,000 10k5,660,000 10k
15-10-20205,535,000 124k5,650,000 90k
14-10-20205,411,000 134k5,740,000 80k
13-10-20205,545,000 20k5,660,000 20k
12-10-20205,565,000 10k5,680,000 10k
11-10-20205,555,0005,670,000
10-10-20205,555,0005,670,000
09-10-20205,555,000 25k5,670,000 25k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó
 

Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ tăng hay giảm với giá vàng VIETINBANK GOLD và 30 ngày qua của giá vàng VIETINBANK GOLD

BIỂU ĐỒ VÀNG 30 NGÀY GẦN NHẤT

NgàyMuaBán
23-10-20205,590,0005,642,000
22-10-20205,590,000 5k5,642,000 5k
21-10-20205,595,000 5,595k5,647,000 5,647k
20-10-20200 5,590k0 5,642k
19-10-20205,590,000 10k5,642,000 15k
18-10-20205,580,0005,627,000
17-10-20205,580,0005,627,000
16-10-20205,580,000 10k5,627,000 5k
15-10-20205,570,000 10k5,622,000 10k
14-10-20205,580,000 15k5,632,000 15k
13-10-20205,595,0005,647,000
12-10-20205,595,000 15k5,647,000 15k
11-10-20205,580,0005,632,000
10-10-20205,580,0005,632,000
09-10-20205,580,000 15k5,632,000 15k
Cập nhật bởi Giavang.asia nếu có sai sót vui lòng liên hệ: giavang.asia@gmail.com
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó

Ngoài vàng 9999 còn những loại vàng khác, cách tính tuổi của vàng?

Ngoài vàng 9999 thì còn có loại vàng tây là hợp kim giữa vàng và một số kim loại màu khác. Tùy theo hàm lượng vàng mà sẽ chia ra nhiều loại vàng khác nhau như: Vàng 9K, Vàng 10K, Vàng 14K, Vàng 18K.

Cách tính hàm lượng vàng: Lấy số K chia cho 24, sẽ ra hàm lượng vàng và đó cũng là tuổi vàng.

Ví dụ: Vàng 18K => Hàm lượng vàng là 18/24=0.75 => Tuổi vàng là 7,5 (vàng 7 tuổi rưỡi).

Bảng sau sẽ cho bạn hiểu rõ hơn về hàm lượng của các loại vàng tây:

Dấu hiệu KaratHàm lượng vàng (%)
18K75
14K58,33
10K41,67
9K37,5

Tại Việt Nam, vàng 9999 thường dùng trong làm trang sức hoặc dạng miếng có thể lưu giữ, còn vàng tây vì vàng này có thể được chế tác theo hình dáng, màu sắc mà bạn mong muốn.

Hướng dẫn xem giá vàng 9999 và mua vàng 9999 uy tín

Vàng có giá trị rất lớn, nên khi đi mua vàng tây bạn cũng cần phải hiểu rõ những vấn đề như sau:

– Đầu tiên: Hiểu rõ về tuổi vàng. Tuổi vàng được quy định như sau: Vàng 9999 thường được gọi là vàng 4 số 9. Các người bán vàng không uy tín thường lợi dụng sự thiếu hiểu biết của người mua để đánh lừa. Trong đó, họ sẽ nói rằng vàng 18K là vàng 7 tuổi và đưa cho bạn loại vàng 70% nhưng thực tế, vàng 18K phải đủ 75%.

– Thứ hai: Lựa chọn địa điểm uy tín để mua vàng. Mức giá vàng trên thị trường đều được niêm yết rõ ràng nên sẽ không có trường hợp giá vàng đột nhiên thấp hơn hay cao hơn ở bất kỳ cửa hàng nào. Bạn nên đến những địa điểm uy tín, tên tuổi như PNJ, Doji, SJC hay Phú Quý để đảm bảo chất lượng vàng mình mua.

Đối với vàng tây, cách thức sử dụng và bảo quản cũng đơn giản. Nếu bạn sử dụng một thời gian thấy vàng bị ngả màu thì có thể tự vệ sinh ở nhà theo cách thức dùng 10 phần nước với 1 phần dung dịch xà phòng rồi thả vàng vào, vàng sẽ sáng hơn. Nhưng tốt nhất vẫn nên ra tiệm vàng để đánh bóng mới. Bạn cũng nên nhớ, quá trình này sẽ làm hao mòn vàng, khoảng 0,3%.

1 ounce vàng bằng bao nhiêu gam, bao nhiêu chỉ, bao nhiêu cây?

– 1 troy ounce vàng nặng 31.103476 g

– 1 chỉ vàng nặng 3.75 g

– 1 lượng vàng nặng 37.5 g

Như vậy, ta có thể quy đổi ounce vàng sang chỉ, cây, tiền một cách dễ dàng:

– 1 ounce vàng xấp xỉ = 8.29426026667 chỉ vàng (khoảng 8,3 chỉ vàng) = 0.83 lượng vàng.

– 1 lượng vàng = 1.20565302733 ounce vàng

Tuổi hay còn gọi là hàm lượng vàng sẽ được tính theo thang độ Karat (K):

– Vàng 99,99% = 24K

– Xấp xỉ 75% = 18K

Hiện nay, trên thị trường Việt Nam có kinh doang vàng dưới dạng bánh, thỏi, nhẫn, dây chuyền,… với hàm lượng chủ yếu là 99,999%, 99,99%, 99,9%, 99%, 98%,… Để tính được giá ounce vàng, chỉ vàng, lượng vàng ra số tiền chính xác, các bạn có thể đến các công ty vàng bạc để biết chính xác được giá tiền vàng tại thời điểm đó.

[FAQBeweb id=7976]

Giá vàng thế giới trực tuyến.

Bảng cập nhật giá vàng thế giới trực tiếp ( sau 5 phút tự động)

Thời gian đang chạy:
GiờGiá
 
5/5 (1 Review)
TÍNH LÃI LỖ MUA BÁN VÀNG
Chọn loại vàng đầu tư:
Ngày mua:
Số lượng mua (chỉ)
Ngày bán:
Email (nhận tin mới):

Đăng ký ngay thông tin

để được nhận thông tin mới nhất